BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                  

      TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

                                            THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐH, CĐ NĂM 2012

 

 

Số

TT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

567-Lê Duẩn-TP. Buôn Ma Thuột-Đắk Lắk. Điện thoại: 05003.853507,

Fax: 05003.825184.

Ký hiệu trường

 

Mã ngành 

Khối thi

 

Tổng

Chỉ tiêu

Ghi chú

 

 

TTN

 

 

3000

 

- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: Tổ chức thi tuyển sinh theo đề thi chung và đợt thi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Điểm xét tuyển theo ngành.

- Chỉ tiêu hệ dự bị đại học: 150

- Số chỗ trong KTX: có thể tiếp nhận đối với khóa tuyển sinh 2012: 800.

- Các thông tin khác:

 * Đối với ngành Giáo dục Tiểu học (D140202):

 Có 2 chuyên ngành:

     + Giáo dục Tiểu học, thi khối A, C;

     + Giáo dục Tiểu học-Tiếng J’rai, thi khối  C,D1

     Khi đăng ký dự thi, thí sinh cần ghi rõ chuyên ngành dự thi, khối thi theo quy định trên.

 

 * Thí sinh thi khối T phải có sức khỏe tốt, không bị dị hình, dị tật; nam cao từ 1,65 m, nặng 45 kg; nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.

 * Thí sinh có nguyện vọng học các ngành cao đẳng của trường thì dự thi đợt 1 và đợt 2 kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2012 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

* Chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ sử dụng ngành Y đa khoa: 80.

 

 

 

 

       Các ngành đào tạo đại học

2500

1

Sư phạm Toán học

 

D140209

A

 

2

Sư phạm Vật lý

 

D140211

A

 

3

Sư phạm Hóa học

 

D140212

A

 

4

Giáo dục Tiểu học:

 - Giáo dục tiểu học

 - Giáo dục tiểu học-Tiếng Jrai

 

D140202

 

A, C

C, D1

 

5

Sư phạm Tiếng Anh

 

D140231

D1

 

6

Sư phạm Sinh học

 

D140213

B

 

7

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

C

 

8

Giáo dục thể chất

 

D140206

T

 

9

Giáo dục Mầm non

 

D140201

M

 

10

Kinh tế Nông nghiệp

 

D620115

A, D1

 

11

Quản trị Kinh doanh:

- Quản trị Kinh doanh

- QTKD Thương mại

- QTKD Bất động sản

 

D340101

 

A, D1

A, D1

A, D1

 

12

Kế toán

-        Kế toán

-        Kế toán-Kiểm toán

 

D340301

 

A, D1

A, D1

 

13

Quản lý đất đai

 

D850103

A

 

14

Công nghệ sau thu hoạch

 

D540104

A, B

 

15

Tài chính-Ngân hàng

 

D340201

A, D1

 

16

Công nghệ thông tin:

-        Công nghệ phần mềm

-        Công nghệ Web

 

D480201

A

 

17

Bảo vệ thực vật

 

D620112

B

 

18

Khoa học cây trồng

 

D620110

B

 

19

Chăn nuôi

 

D620105

B

 

20

Thú Y

 

D640101

B

 

21

Lâm sinh

 

D620205

B

 

22

Y đa khoa

 

D720101

B

 

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D620211

B

 

24

Điều dưỡng

 

D720501

B

 

25

Sinh học

 

D420101

B

 

26

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D1

 

27

Giáo dục chính trị

 

D310205

C

 

28

Văn học

 

D220330

C

 

29

Triết học

 

   D220301

A, C, D1

 

    Các ngành đào tạo cao đẳng:

1

Quản lý đất đai

 

C850103

A

 

2

Quản lý tài nguyên và Môi trường

 

C620211

B

 

3

Chăn nuôi

 

C620105

B

 

4

Lâm sinh

 

C620205

B

 

5

Khoa học cây trồng (Trồng trọt)

 

C620110

B